募集情報
職種/仕事内容 | 仕事内容: 【段ボールケースの製造】 搬入段ボールシートの受入、段ボールケース製造マシンのオペレータ及び段ボールケースの手加工作業など [Sản xuất thùng carton] Tiếp nhận tấm bìa carton đầu vào, vận hành máy sản xuất thùng carton và gia công thùng carton bằng tay. |
|---|---|
対象となる方 | 求める人材: 【必要資格】 ・特定技能工業製品製造分野 紙器・段ボール箱製造 ・日本語能力試験 N3レベル以上 ※フォークリフト免許所有者歓迎!! Yêu cầu về trình độ: ・Sản xuất sản phẩm công nghiệp có tay nghề cao: Sản xuất hộp giấy và hộp bìa cứng ・Trình độ tiếng Nhật bậc N3 trở lên * Ưu tiên ứng viên có bằng lái xe nâng!! ■おすすめポイント ・日本語の語学力を活かせる! ・人気の製造業! ■Những điểm nên cân nhắc ・ Hãy tận dụng kỹ năng tiếng Nhật của bạn! ・ Ngành công nghiệp sản xuất phổ biến! ■こんな方にピッタリ! ・チームで協力してよいものを作りたい方 ・人々の暮らしに関わる仕事がしたい方 ・特定技能工業製品製造分野での紙器・段ボール箱製造で働きたい方 ・日本で働きたい方 ■Hoàn hảo cho những người này! ・Những người muốn làm việc nhóm để tạo ra những điều tuyệt vời ・Những người muốn làm công việc có tác động đến cuộc sống của mọi người ・Những người muốn làm việc trong lĩnh vực sản xuất hộp giấy và hộp bìa cứng trong ngành công nghiệp sản xuất có tay nghề cao ・Những người muốn làm việc tại Nhật Bản |
勤務地 | 株式会社フジダン 本庄工場(Công ty TNHH Fujidan Nhà máy Honjo) 埼玉県本庄市東五十子710 勤務地: 710 Higashigoko, Thành phố Honjo, Tỉnh Saitama, 367-0024 |
アクセス | アクセス: JR高崎線「本庄駅」から車で8分 Cách ga Honjo trên tuyến JR Takasaki 8 phút đi ô tô. |
勤務時間 | シフト制 勤務時間・曜日: ①8:00~17:00 ②23:00~8:00 (休憩60分 実働時間8時間) ※1週間ごとの交代制 ※残業あり(1カ月平均25時間程度) ① 8:00 sáng - 5:00 chiều② 11:00 tối - 8:00 sáng(Nghỉ 60 phút, làm việc 8 tiếng)* Hệ thống ca làm việc hàng tuần* Có thể làm thêm giờ (trung bình khoảng 25 giờ mỗi tháng) |
給与 | 月給196,000円~257,000円 給与: 【年収例】3,096,800円 内訳:月給196,000円+賞与(夏1.9ヵ月分,冬1.9カ月分) Ví dụ mức lương hàng năm: 3.096.800 yên Chi tiết: Lương tháng 196.000 yên + thưởng (1,9 tháng lương mùa hè, 1,9 tháng lương mùa đông) |
休日休暇 | 休暇・休日: 週休2日制(土日祝ほか※年6回程度土曜出勤あり、会社カレンダーによる) 夏季 年末年始 GW 有給休暇(6ヶ月経過後) ※年間休日119日 Hai ngày nghỉ mỗi tuần (Thứ Bảy, Chủ Nhật, ngày lễ, v.v. *Làm việc vào Thứ Bảy khoảng sáu lần một năm, tùy thuộc vào lịch của công ty) Mùa hè Kỳ nghỉ Tết Dương lịch Tuần lễ Vàng Nghỉ phép có lương (sau sáu tháng) *119 ngày nghỉ phép mỗi năm |
試用期間 | 試用期間なし |
待遇・福利厚生 | 【保険制度】 雇用保険、労災保険、健康保険、厚生年金 【福利厚生】 待遇・福利厚生: ・昇給年1回 ・賞与年2回 ・社会保険完備 ・交通費支給(5万円まで/1カ月) ・マイカー通勤可 ・Tăng lương một lần mỗi năm ・Thưởng hai lần mỗi năm ・Được hưởng bảo hiểm xã hội đầy đủ ・Hoàn trả chi phí đi lại (tối đa 50.000 yên/tháng) ・Được phép đi lại bằng ô tô cá nhân |
採用予定人数 | 3名 |
その他 | その他: この求人は富士協同組合(有料職業紹介許可番号:11-ユー301303)が保有する有料職業紹介案件です。 Đây là cơ hội việc làm có trả lương do Hợp tác xã Fuji cung cấp (số giấy phép môi giới việc làm có trả lương: 11-Yu301303). 雇用形態: 正社員 給与・報酬: 196,000円 - 257,000円 月給 平均所定労働時間(1か月当たり): 164時間 |


